Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Nguyên Giáp - TP Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 11. Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thịnh
    Ngày gửi: 21h:07' 05-01-2021
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 293
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QÚI THẦY, CÔ
    GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
    NGỮ VĂN 7
    Người thực hiện : Bùi Công Dũng
    LỚP 7/1
    Em hãy điền các cặp từ trái nghĩa vào các cặp hình sau ?
    Già – trẻ
    To - nhỏ
    Cao – thấp
    Nhanh – chậm
    1
    4
    3
    2
    Thế nào là từ trái nghĩa ?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu đố vui
    Hai cây cùng có một tên
    Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
    Cây này bảo vệ quê hương
    Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
    Cây gì?

    Đáp án:
    - Cây súng( vũ khí)
    - Cây súng ( hoa súng)
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    Giải thích nghĩa của mỗi từ lồng trong các câu sau:
    Con ngựa đang đứng bỗng lồng1 lên.
    Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2.
    Lồng1: Động từ chỉ hoạt
    động của con ngựa: nhảy dựng lên.
    Lồng2: Danh từ chỉ đồ
    vật làm bằng tre, nứa, …
    (thường để nhốt chim, gà …)
    2. Nhận xét
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên. (động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    Qua phân tích, em thấy từ lồng trong
    các ví dụ có gì giống và khác nhau?
    * Từ lồng1 và lồng2:
    + Giống nhau:
    Về âm thanh.
    + Khác nhau:
    Nghĩa khác xa nhau,
    không liên quan gì
    với nhau.
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    2. Nhận xét
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên. (động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    Qua các ví dụ vừa phân tích em hiểu
    thế nào là từ đồng âm?
    Từ đồng âm là những từ
    giống nhau về âm thanh
    nhưng nghĩa khác xa nhau,
    không liên quan gì đến
    nhau
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa
    khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    TRề CHOI:
    Nhanh tay nhanh m?t
    Luật chơi:
    Có 10 hình ảnh trên màn hìnhhãy nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các cặp hình ảnh đó.
    Con đường - Cân đường
    Em bé bò -Con bò
    Khẩu súng - Hoa súng
    Đồng tiền - Tượng đồng
    Hòn đá – Đá bóng
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ: Sgk/135
    Con ngựa đang đứng bỗng lồng1 lên.
    Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2.
    Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của hai từ lồng trong hai câu trên?
    Chú ý: Muốn phân biệt nghĩa của các từ đồng âm ta phải dựa vào ngữ cảnh.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ: Sgk/135
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    “Đem cá về kho!”
    Câu trên nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
    Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn.
    Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    “Đem cá về kho!”
    Ví dụ 2:
    Kho1: Cách chế biến thức ăn
    Kho2:
    Nơi chứa đồ ( bảo quản cá)
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ: Sgk/135
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    - Trong trường hợp muốn yêu cầu đem cá về để chế biến,nấu nướng thì em phải nói như thế nào?
    - Đem cá về mà kho.
    - Trong trường hợp muốn yêu cầu đem cá về để nhập vào nơi chứa hàng thì em phải nói như thế nào?
    - Đem cá về cất trong kho.
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ: Sgk/135
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Khi sử dụng từ đồng âm phải
    chú ý điều gì trong giao tiếp?
    Trong giao tiếp phải chú ý
    đầy đủ đến ngữ cảnh để
    tránh hiểu sai nghĩa của từ
    hoặc dùng từ với nghĩa nước
    đôi do hiện tượng đồng âm.
    2. Ghi nhớ: Sgk/136
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ: Sgk/135
    - Hiểu được nghĩa của từ là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    1. Ví dụ: Sgk/135
    3. Ghi nhớ: Sgk/135
    - Lồng 1: Nhảy dựng lên(động từ)
    - Lồng 2: Đồ vật dùng để nhốt chim. ( danh từ)
    => Âm thanh giống nhau, nghĩa khác xa nhau.
    2. Nhận xét
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    III. Luyện tập:
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    - Tránh dùng từ nước đôi.
    Thu
    Thu (tiền)
    (Mùa) thu
    Cao
    Cao (thấp)
    Cao (trăn)
    Ba
    Ba (lớp tranh)
    (Phong) ba
    Bài tập 1: SGK/136: Tìm từ đồng âm
    Tháng tám thu cao , gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
    Tranh
    (Nhà ) tranh
    Tranh (giành)
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài tập 2: Sgk/136
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “Cổ”
    - Cổ: phần cơ thể nối đầu với thân mình: Cổ họng, hươu cao cổ ...
    - Cổ tay: phần giữa bàn tay với cánh tay.
    - Cổ chày: phần nhỏ nhất nối hai đầu cái chày.
    - Cổ chai: phần giữa miệng chai và thân chai.
    * Nghĩa chuyển:
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Hãy giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó?
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài tập 2: Sgk/136
    Đều có một nét nghĩa chung giống nhau làm cơ sở: Dựa trên cơ sở vị trí ở giữa của hai phần nào đó, tóp lại, nhỏ hơn các phần kia.
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài tập 2: Sgk/136
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”
    b. Tìm từ đồng âm với từ “cổ”
    b. Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ
    - Cổ tích: Truyện từ xa xưa. ( cổ: xưa, cũ.)
    - Cổ vũ: Một hành động để khích lệ người khác. ( cổ: trống)
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”.
    b. Tìm từ đồng âm với từ “cổ”.
    Bài tập 3:Sgk/136
    Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau ( ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm):
    bàn ( danh từ) - bàn (động từ)
    sâu (danh từ ) - sâu (tính từ)
    năm (danh từ) - năm ( số từ)
    Bài 3: Đặt câu
    - Ba chúng ta cùng ngồi một bàn để bàn bạc việc học nhóm.
    - Con sâu lẩn sâu vào bụi rậm.
    - Năm nay cháu em năm tuổi.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    I.Thế nào là từ đồng âm?
    III. Luyện tập:
    Bài 1: Tìm từ đồng âm
    Bài 2:
    a. Tìm các nghĩa khác nhau của từ “cổ”
    b. Tìm từ đồng âm với từ “cổ”
    Bài 3: Đặt câu
    Bài tập 4: SGK/136. Thảo luận nhóm (2 phút)
    - Anh chàng trong câu chuyện đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm?
    - Nếu em là viên quan xử kiện,em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?




    Bài 4: Giải quyết tình huống.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    CON VẠC
    CÁI VẠC ĐỒNG
    - Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc), vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).
    - Nếu xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ở ngoài đồng thì anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.
    Để phân rõ phải trái, chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc đồng để không thể hiểu nước đôi => vạc bằng đồng
    Bài 5: (bài tập bổ sung)
    Vi?t do?n van( t? 5- 7 cõu) v?i ch? d? t? ch?n, trong dú cú s? d?ng t? d?ng õm.
    Gợi ý:
    - Hình thức: + Đoạn văn ngắn ( 5 - 7 câu)
    + Có sử dụng từ đồng âm

    Nội dung: Tự chọn

    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    1- Học bài cũ:
    - Học ghi nhớ SGK/135-136.
    - Hoàn thành các bài tập vào vở.
    2 - Chuẩn bị bài mới: “ Cảnh khuya, rằm tháng giêng”.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Cảm ơn quý thầy cô đã dự giờ
    Chúc các em học tốt!
     
    Gửi ý kiến