Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Nguyên Giáp - TP Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 12. Thành ngữ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thịnh
    Ngày gửi: 21h:07' 05-01-2021
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    TỔ: VĂN-SỬ-GDCD
    N
    G

    V
    Ă
    N
    7
    Giáo viên : Phạm Cẩm Nhung
    CHÀO MỪNG QÚI THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ LỚP 7/2
    NGỮ VĂN 7
    Người thực hiện: Phạm Cẩm Nhung
    Trường THCS Võ Nguyên Giáp
    Tìm các cụm từ có các cặp từ trái nghĩa
    Mắt nhắm mắt mở
    Mắt nhắm mắt mở
    Tìm các cụm từ có các cặp từ trái nghĩa
    Kẻ cười người khóc
    Kẻ cười người khóc
    THÀNH NGỮ
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    Nước non lận đận một mình
    Thân cò
    bấy nay.
    lên thác xuống ghềnh
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    2. Nhận xét :
    Cụm từ: lên thác xuống ghềnh
    THẢO LUẬN
    NHÓM 1:
    CỤM TỪ: Lên thác xuống ghềnh
    Có thể thay một vài từ trong cụm từ này bằng từ khác được không?
    VD: Vượt thác xuống ghềnh
    NHÓM 2:
    NHÓM 3:
    NHÓM 4:
    Có thể chêm xen một vài từ khác vào cụm từ được không?
    VD: Lên thác lội xuống ghềnh
    Có thể thay đổi vị trí của các từ trong cụm từ được không?
    VD: Lên ghềnh xuống thác
    Từ nhận xét trên, em rút ra kết luận gì về đặc điểm cấu tạo của cụm từ trên?
    THẢO LUẬN
    NHÓM 1:
    CỤM TỪ: Lên thác xuống ghềnh
    Không thể thay một vài từ trong cụm từ.
    VD: Vượt thác xuống ghềnh
    NHÓM 2:
    NHÓM 3:
    NHÓM 4:
    Không thể chêm xen một vài từ khác vào cụm từ.
    VD: Lên thác lội xuống ghềnh
    Không thể thay đổi vị trí của các từ trong cụm từ.
    VD: Lên ghềnh xuống thác
    Là loại cụm từ có cấu tạo cố định.
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    2. Nhận xét :
    - Có cấu tạo cố định.
    Cụm từ: lên thác xuống ghềnh
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    2. Nhận xét :
    Cụm từ “Lên thác xuống ghềnh” có nghĩa là gì ?
    Đi lại ở nơi khó khăn, nguy hiểm. (Sự vất vả, trải qua gian nan, nguy hiểm)
    -> Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
    - Có cấu tạo cố định.
    Cụm từ: lên thác xuống ghềnh
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    2. Nhận xét :
    Biểu thị một ý nghĩa hoàn
    chỉnh.
    - Có cấu tạo cố định.
    Cụm từ: lên thác xuống ghềnh
    Đứng núi này trông núi nọ.
    Đứng núi nọ trông núi kia.
    Đứng núi này trông núi khác.
    Ba chìm bảy nổi.
    Bảy nổi ba chìm.
    Lưu ý : Thành ngữ có cấu tạo cố định nhưng tính cố định của thành ngữ cũng chỉ là tương đối.
    14
    ? Tìm những biến thể của thành ngữ sau, từ đó em rút ra nhận xét gì về sự biến đổi của thành ngữ ?
    ? Giải nghĩa những thành ngữ sau và nhận xét nghĩa của chúng được hiểu theo cách nào ?
    - Đi guốc trong bụng
    - Nhanh như chớp
    - Mưa to gió lớn

    Đi guốc trong bụng
    Hiểu rõ những suy nghĩ của người khác.
    Rất nhanh, thoắt một cái đã làm gọn một việc gì đó.
    Nhanh
    như chớp
    Thành ngữ hiểu theo nghĩa ẩn dụ.
    Thành ngữ có nghĩa hiểu theo phép so sánh.

    Mưa to gió lớn
    Hiện tượng thời tiết mưa to kém theo gió lớn.
    Thành ngữ có nghĩa bắt nguồn từ nghĩa đen của các yếu tố tạo nên nó.
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    2. Nhận xét :
    Biểu thị một ý nghĩa hoàn
    chỉnh.
    - Có cấu tạo cố định.
    Cụm từ: lên thác xuống ghềnh
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ :
    2. Nhận xét :
    Biểu thị một ý nghĩa hoàn
    chỉnh.
    - Có cấu tạo cố định,
    Cụm từ: lên thác xuống ghềnh
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    II. Sử dụng thành ngữ:
    1. Ví dụ:
    a. Thõn em v?a tr?ng l?i v?a trũn
    B?y n?i ba chỡm v?i nu?c non.
    -
    Xác định vai trò ngữ pháp của các thành ngữ
    c. Anh đã nghĩ thương em như thế thì hay là anh đào giúp cho em một cái ngách sang nhà anh, phòng khi tắt lửa tối đèn có đứa nào đến bắt nạt

    thì em chạy sang...
    Vị ngữ
    Chủ ngữ
    Phụ ngữ
    b. Sơn hào hải vị là những món ăn các lang mang

    tới trong ngày lễ Tiên Vương.
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    II. Sử dụng thành ngữ:
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    Bảy nổi ba chìm: vị ngữ
    Sơn hào hải vị: chủ ngữ
    - Tắt lửa tối đèn: phụ ngữ trong cụm danh từ.
    22
    So sánh hai cách nói sau, cách nói nào ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, tính biểu cảm cao ?
    Câu có sử dụng thành ngữ
    Câu không sử dụng thành ngữ
    Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Bảy nổi ba chìm với nước non.
    Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Vất vả, lận đận, chìm nổi với nước non.
    Nước non lận đận một mình
    Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
    Nước non lận đận một mình
    Thân cò trải qua nhiều khó khăn, vất vả, nguy hiểm bấy nay.
    -> Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc có tính hình tượng, tính biểu cảm cao.
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    II. Sử dụng thành ngữ:
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    → Ngắn gọn, hàm súc có tính hình tượng, tính biểu cảm cao.
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    Tìm thành ngữ trong các ví dụ sau
    Rột thỏng tu, n?ng du thỏng tỏm
    Rột nhu c?t
    Cu?i v? b?ng
    T?c d?t, t?c vng
    Uống nước nhớ nguồn
    Nhanh như cắt
    Thành
    ngữ
    Tục
    ngữ
    Thành ng?: Là một cụm từ, thường nhận xét về tính cách, phẩm chất, đặc điểm... của con người, sự vật.
    Tục ng?: là một câu, ho?c m?t m?nh d?, phản ánh kinh nghiệm ho?c m?t nh?n d?nh về mọi mặt của cuộc sống.
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    II. Sử dụng thành ngữ:
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    * Ghi nhớ: (Sgk/144)
    III. Luyện tâp:
    Bài tập 1. Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ:
    a. Đến ngày lễ Tiên Vương, các lang mang sơn hào hải vị, nem công chả phượng tới, chẳng thiếu thứ gì.
    Bài tập 1. Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ trong các câu sau ?
    -> Những thức ăn quý hiếm, đắt tiền, sang trọng
    - Sơn hào hải vị
    - Nem công chả phượng
    c. Chốc đà mười mấy năm trời
    Còn ra khi đã da mồi tóc sương.
    - Da mồi tóc sương
    -> Chỉ người già, tóc đã bạc, da đã nổi đồi mồi.
    Bài tập 1. Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ trong các câu sau ?
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    II. Sử dụng thành ngữ:
    III. Luyện tâp:
    Bài tập 1: Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ:
    Bài tập 2: Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn:
    ( Về nhà làm bài)
    Con Rồng cháu Tiên
    Bài tập 2. Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn tương ứng để thấy rõ lai lịch của các thành ngữ sau.
    Bài tập 2. Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn tương ứng để thấy rõ lai lịch của các thành ngữ sau.
    ( Về nhà làm bài)
    Thầy bói xem voi
    Ếch ngồi đáy giếng
    Bài tập 2. Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn tương ứng để thấy rõ lai lịch của các thành ngữ sau.
    ( Về nhà làm bài)

    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    II. Sử dụng thành ngữ:
    III. Luyện tâp:
    Bài tập 1: Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ:
    Bài tập 2: Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn:
    Bài tập 3: Điền thêm yếu tố để thành ngữ được trọn vẹn:
    THÀNH NGỮ
    Tiết 48 :
    I. Thế nào là thành ngữ?
    II. Sử dụng thành ngữ:
    III. Luyện tâp:
    Bài tập 1: Xác định và giải thích ý nghĩa thành ngữ:
    Bài tập 2: Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn:
    Bài tập 3: Điền thêm yếu tố để thành ngữ được trọn vẹn:
    Bài tập 4: Sưu tầm ít nhất mười thành ngữ và giải nghĩa:
    Lời .... tiếng nói
    Một nắng hai ....
    Ngày lành tháng ....
    No cơm ấm …
    Bách … bách thắng
    Sinh .... lập nghiệp
    ăn
    sương
    tốt
    áo
    chiến
    Điền thêm yếu tố để thành ngữ được trọn vẹn:

    Hướng dẫn học bài
    - Học thuộc phần ghi nhớ,
    học kĩ bài giảng
    Chuẩn bị bài “Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học.
    Kính chúc sức khoẻ
    Quý thầy cô và các em
     
    Gửi ý kiến